Anh - Việt

Bản dịch của từ Pilfering trong tiếng Việt

pilfering

Verb

pilfering (Verb)

/pˈɪlfɚɪŋ/
/pˈɪlfɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ăn cắp vặt; lấy trộm những món đồ có giá trị nhỏ hoặc không đáng kể (thường là việc lén lút, không phải lớn như ăn cắp tài sản lớn).

stealing typically things of relatively little value.

Ví dụ
Nhiều người đang ăn cắp những món đồ nhỏ từ các cửa hàng địa phương mỗi ngày.Many people are pilfering small items from local stores every day.
Học sinh không còn ăn cắp vật dụng từ trung tâm cộng đồng nữa.Students are not pilfering supplies from the community center anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pilfering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pilfer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pilfered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pilfered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pilfers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pilfering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh