pitting
pitting (Verb)
Nghĩa 01 · Khiến ai đó đối đầu hoặc đấu tranh với người khác; đặt hai bên thành đối thủ, gây mâu thuẫn để họ chống lại nhau.
Khiến ai đó đối đầu hoặc đấu tranh với người khác; đặt hai bên thành đối thủ, gây mâu thuẫn để họ chống lại nhau.
to set in opposition or combat as one against another.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của pitting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | pit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pitted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pitted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | pitting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Pitting" là một thuật ngữ dùng để chỉ hiện tượng hình thành các lỗ nhỏ hoặc vết lõm trên bề mặt của vật liệu, thường xảy ra do quá trình ăn mòn hoặc tác động cơ học. Trong lĩnh vực kỹ thuật, pitting thường được nhắc đến khi bàn về độ bền và khả năng chống ăn mòn của kim loại. Thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, cả hai đều sử dụng "pitting" với ý nghĩa tương tự trong ngữ cảnh kỹ thuật và vật liệu.