Anh - Việt

Bản dịch của từ Pitting trong tiếng Việt

pitting

Verb

pitting (Verb)

/pˈɪtɪŋ/
/pˈɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó đối đầu hoặc đấu tranh với người khác; đặt hai bên thành đối thủ, gây mâu thuẫn để họ chống lại nhau.

Khiến ai đó đối đầu hoặc đấu tranh với người khác; đặt hai bên thành đối thủ, gây mâu thuẫn để họ chống lại nhau.

to set in opposition or combat as one against another.

Ví dụ
Cuộc tranh cãi trực tuyến đã đưa hai người ảnh hưởng phổ biến vào cuộc đấu với nhau.The online debate was pitting two popular influencers against each other.
Mối cạnh tranh giữa hai đội đang đưa người hâm mộ vào cuộc đấu với nhau.The rivalry between the two teams is pitting fans against each other.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh