Anh - Việt

Bản dịch của từ Placement trong tiếng Việt

placement

Noun

placement (Noun)

/plˈeismn̩t/
/plˈeismn̩t/
AI

Nghĩa 01

Hành động đặt ai đó hoặc cái gì đó vào một vị trí hoặc chỗ nào đó; việc sắp xếp, bố trí vị trí cho người hoặc vật.

The action of placing someone or something somewhere.

Ví dụ
Việc sắp xếp học sinh vào trường dựa trên điểm thi của họ.The placement of students in schools is based on their test scores.
Cô ấy nhận được một đề nghị về việc làm từ một công ty hàng đầu.She received a job placement offer from a top company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh