Anh - Việt

Bản dịch của từ Plagiarized trong tiếng Việt

plagiarized

VerbAdjective

plagiarized (Verb)

/plˈeɪdʒɚaɪzd/
/plˈeɪdʒɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · lấy tác phẩm, ý tưởng hoặc công lao của người khác rồi trình bày như thể là của mình (đạo văn, chiếm công)

lấy tác phẩm, ý tưởng hoặc công lao của người khác rồi trình bày như thể là của mình (đạo văn, chiếm công)

to take someone elses work or ideas and pass them off as ones own.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã đạo văn bài luận trong kỳ thi IELTS vừa qua.Many students plagiarized essays in the last IELTS writing exam.
Sinh viên không nên đạo văn trong các buổi luyện nói IELTS.Students should not plagiarize during their IELTS speaking practice sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plagiarized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plagiarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

plagiarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

plagiarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plagiarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

plagiarizing

plagiarized (Adjective)

/ˈpleɪ.dʒɚˌaɪzd/
/ˈpleɪ.dʒɚˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả hành vi lấy tác phẩm, ý tưởng hoặc công sức của người khác rồi trình bày như thể là của mình; nói chung là ăn cắp ý tưởng hoặc sao chép mà không ghi nguồn.

Miêu tả hành vi lấy tác phẩm, ý tưởng hoặc công sức của người khác rồi trình bày như thể là của mình; nói chung là ăn cắp ý tưởng hoặc sao chép mà không ghi nguồn.

characterized by the practice of taking someone elses work or ideas and passing them off as ones own.

Ví dụ
Bài tiểu luận đạo văn nhận điểm thấp trong kỳ thi IELTS.The plagiarized essay received a low score in the IELTS exam.
Nhiều sinh viên không đạo văn trong các dự án khoa học xã hội.Many students are not plagiarized in their social science projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh