Anh - Việt

Bản dịch của từ Plagiarizing trong tiếng Việt

plagiarizing

Verb

plagiarizing (Verb)

/plˈeɪdʒɚˌaɪzɨŋ/
/plˈeɪdʒɚˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sử dụng tác phẩm, bài viết, ý tưởng của người khác rồi giả vờ là do mình viết hoặc sáng tạo ra.

Sử dụng tác phẩm, bài viết, ý tưởng của người khác rồi giả vờ là do mình viết hoặc sáng tạo ra.

to use someone elses work and pretend that you wrote it.

Ví dụ
Vi phạm bản quyền trong học thuật có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng như bị đưa ra khỏi trường.Plagiarizing in academics can lead to serious consequences like expulsion.
Anh ấy bị bắt quả tại vi phạm bản quyền của một tác giả nổi tiếng cho bài luạ̣n của mình.He was caught plagiarizing a famous author's work for his essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plagiarizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plagiarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

plagiarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

plagiarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plagiarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

plagiarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh