Anh - Việt

Bản dịch của từ Planking trong tiếng Việt

planking

Noun

planking (Noun)

/ˈplæŋ.kɪŋ/
/ˈplæŋ.kɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Những tấm ván (nhiều tấm) được dùng cùng nhau, đặc biệt để lát sàn hoặc làm phần thân/ sàn tàu thuyền.

Planks collectively especially when used for flooring or as part of a boat.

Ví dụ
Sàn gỗ mới ở trung tâm cộng đồng trông đẹp và chắc chắn.The new planking in the community center looks beautiful and sturdy.
Sàn gỗ cũ trong công viên không còn an toàn cho trẻ em nữa.The old planking in the park is not safe for children anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh