Bản dịch của từ Playpen trong tiếng Việt

Playpen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Playpen(Noun)

plˈeɪpɛn
plˈeɪpɛn
01

Một chiếc khu vực rào chắn nhỏ, có thể di chuyển, dùng để đặt em bé hoặc trẻ nhỏ vào chơi an toàn mà không ra ngoài được.

A small portable enclosure in which a baby or small child can play safely.

婴儿游戏围栏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Playpen (Noun)

SingularPlural

Playpen

Playpens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ