Anh - Việt

Bản dịch của từ Plumbagin trong tiếng Việt

plumbagin

Noun

plumbagin (Noun)

/plˈʌmbˌeɪdʒɨn/
/plˈʌmbˌeɪdʒɨn/
AI

Nghĩa 01

Một hợp chất tinh thể màu vàng, vị đắng, có trong rễ các cây thuộc chi Plumbago (một loại cây hoa). Về hóa học, đó là một naphthoquinone (5-hydroxy-2-methyl-1,4-naphthoquinone) với công thức C11H8O3.

A bitter yellow crystalline compound present in the roots of plants of the genus Plumbago 5hydroxy2methyl14naphthoquinone C₁₁H₈O₃.

Ví dụ
Plumbagin được sử dụng trong y học truyền thống vì đặc tính đắng.Plumbagin is used in traditional medicine for its bitter properties.
Plumbagin không thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận xã hội về sức khỏe.Plumbagin is not commonly found in social discussions about health.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh