Bản dịch của từ Plumbagin trong tiếng Việt

Plumbagin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plumbagin(Noun)

plˈʌmbˌeɪdʒɨn
plˈʌmbˌeɪdʒɨn
01

Một hợp chất tinh thể màu vàng, vị đắng, có trong rễ các cây thuộc chi Plumbago (một loại cây hoa). Về hóa học, đó là một naphthoquinone (5-hydroxy-2-methyl-1,4-naphthoquinone) với công thức C11H8O3.

A bitter yellow crystalline compound present in the roots of plants of the genus Plumbago 5hydroxy2methyl14naphthoquinone C₁₁H₈O₃.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh