Bản dịch của từ Poignancy trong tiếng Việt

Poignancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poignancy(Noun)

pˈɔinjn̩si
pˈɔinjn̩si
01

Tính chất khiến người ta cảm thấy buồn sâu sắc hoặc nuối tiếc; sức gợi cảm xúc thường kèm nỗi xót xa (tình trạng chạm tới trái tim khiến người nghe/đọc cảm thấy thương tâm).

The quality of evoking a keen sense of sadness or regret; pathos.

引起悲伤或遗憾的特质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ