Anh - Việt

Bản dịch của từ Poke out trong tiếng Việt

poke out

VerbPhrase

poke out (Verb)

/poʊk aʊt/
/poʊk aʊt/
AI

Nghĩa 01

nhô ra, thò ra khỏi bề mặt hoặc khỏi chỗ xung quanh (một phần của vật thể hoặc cơ thể lòi ra bên ngoài)

to extend out or protrude as from a surface.

Ví dụ
Cô ấy đưa đầu ra để xem ai đang gõ cửa.She poked out her head to see who was knocking.
Anh ấy không đưa ra ý kiến của mình trong cuộc thảo luận nhóm.He didn't poke out his opinions during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

poke out (Phrase)

/poʊk aʊt/
/poʊk aʊt/
AI

Nghĩa 01

Đẩy hoặc thò ra, làm một vật nhô ra khỏi chỗ che hoặc khỏi vị trí ban đầu bằng cách đẩy hoặc chọc. Thường dùng khi nói về vật hoặc phần cơ thể thò ra một chút.

to push or thrust out.

Ví dụ
Đừng trổ lưỡi trong bài thi nói IELTS.Don't poke out your tongue during the IELTS speaking test.
Cô ấy đưa tay chào người chấm thi.She poked out her hand to greet the examiner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh