Anh - Việt

Bản dịch của từ Polarizing trong tiếng Việt

polarizing

Adjective

polarizing (Adjective)

/ˈpoʊ.lɚˌaɪ.zɪŋ/
/ˈpoʊ.lɚˌaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) gây ra sự chia rẽ hoặc làm cho hai phe, hai nhóm phản đối nhau; khiến mọi người chia thành hai phía đối nghịch.

(tính từ) gây ra sự chia rẽ hoặc làm cho hai phe, hai nhóm phản đối nhau; khiến mọi người chia thành hai phía đối nghịch.

dividing or causing division between two opposing groups or factions.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể chia rẽ khi thảo luận về chủ đề gây tranh cãi.Social media can be polarizing when discussing controversial topics.
Tránh sử dụng ngôn ngữ gây chia rẽ trong bài luận IELTS của bạn để duy trì tính trung lập.Avoid using polarizing language in your IELTS essay to maintain neutrality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh