Bản dịch của từ Policy implementation trong tiếng Việt
Policy implementation

Policy implementation (Noun)
The government announced a new policy implementation for social welfare programs.
Chính phủ đã công bố việc thực hiện chính sách mới cho các chương trình phúc lợi xã hội.
The policy implementation for education reform is not progressing as planned.
Việc thực hiện chính sách cải cách giáo dục không tiến triển như dự kiến.
Is the policy implementation for healthcare improvements effective in our community?
Việc thực hiện chính sách cải thiện chăm sóc sức khỏe có hiệu quả trong cộng đồng chúng ta không?
Việc thực hiện một kế hoạch hoặc hoạt động như một phần của chính sách của chính phủ hoặc tổ chức.
The execution of a plan or activity as part of governmental or organizational policy.
The city’s policy implementation improved public transportation services for all residents.
Việc thực hiện chính sách của thành phố đã cải thiện dịch vụ giao thông công cộng.
The policy implementation did not address the needs of low-income families.
Việc thực hiện chính sách đã không giải quyết nhu cầu của các gia đình có thu nhập thấp.
How effective is the policy implementation in reducing social inequality?
Việc thực hiện chính sách có hiệu quả trong việc giảm bất bình đẳng xã hội không?
The policy implementation improved social services in New York City last year.
Việc thực hiện chính sách đã cải thiện dịch vụ xã hội ở New York năm ngoái.
The policy implementation did not address the needs of low-income families.
Việc thực hiện chính sách không giải quyết nhu cầu của các gia đình thu nhập thấp.
How effective is the policy implementation for community support programs?
Việc thực hiện chính sách hỗ trợ cộng đồng hiệu quả như thế nào?