Bản dịch của từ Pompom trong tiếng Việt

Pompom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pompom(Noun)

pˈɑmpɑm
pˈɑmpɑm
01

Một loạt âm thanh lớn, thô, đột ngột và liên tiếp (như tiếng nổ, tiếng bổ, hoặc tiếng cộc cộc).

A rapid succession of loud, harsh, or abrupt sounds.

一连串响亮、粗糙、突然的声音。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh