Anh - Việt

Bản dịch của từ Pomposity trong tiếng Việt

pomposity

Noun

pomposity (Noun)

/pɑmpˈɑsɪti/
/pɑmpˈɑsɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính cách hoặc thái độ kiêu ngạo, tự cho mình là quan trọng; hành động, lời nói thể hiện sự vênh vang, khoe mẽ về địa vị hoặc khả năng của bản thân.

The quality of being pompous selfimportance.

Ví dụ
Sự kiêu ngạo của anh ta khiến anh ta không được yêu thích tại cuộc họp cộng đồng tuần trước.His pomposity made him unpopular at the community meeting last week.
Nhiều người không thích sự kiêu ngạo của cô ấy trong các sự kiện xã hội.Many people dislike her pomposity during social events and gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh