Anh - Việt

Bản dịch của từ Ponderer trong tiếng Việt

ponderer

Noun CountableNoun

ponderer (Noun Countable)

/ˈpɑn.dɚ.ɚ/
/ˈpɑn.dɚ.ɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thường suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề; người suy tư, hay trầm ngâm suy ngẫm.

A person who thinks deeply about a subject.

Ví dụ
Maria là một người suy tư về các vấn đề công bằng xã hội hàng ngày.Maria is a ponderer who reflects on social justice issues daily.
John không phải là một người suy tư; anh ấy hiếm khi nghĩ về các chủ đề xã hội.John is not a ponderer; he rarely thinks about social topics.

ponderer (Noun)

/pˈɑndɚɚ/
/pˈɑndɚɚ/
AI

Nghĩa 01

Người suy ngẫm sâu sắc về một vấn đề; người hay suy tư, tư duy kỹ về điều gì đó.

A person who thinks deeply about a subject.

Ví dụ
John là một người suy nghĩ sâu sắc về các vấn đề xã hội trong cộng đồng.John is a ponderer of social issues in our community.
Nhiều người suy nghĩ sâu sắc không lên tiếng trong các cuộc thảo luận xã hội.Many ponderers do not speak up during social discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh