Anh - Việt

Bản dịch của từ Pondering trong tiếng Việt

pondering

VerbAdjective

pondering (Verb)

/pˈɑndɚɪŋ/
/pˈɑndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Suy nghĩ kỹ về một việc nào đó; cân nhắc, nghiền ngẫm trước khi đưa ra quyết định hoặc kết luận.

think about something carefully.

Ví dụ
Cô ấy đang suy nghĩ về việc tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.She was pondering the idea of volunteering at the local shelter.
Sau khi suy nghĩ suốt giờ đồng hồ, anh ấy quyết định tham gia dự án phục vụ cộng đồng.After pondering for hours, he decided to join the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pondering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ponder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pondered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pondered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ponders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pondering

pondering (Adjective)

/pˈɑndɚɪŋ/
/pˈɑndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang suy nghĩ sâu sắc hoặc trầm ngâm, nghĩ kỹ về một vấn đề hoặc ý tưởng.

engaged in or involving deep or serious thought.

Ví dụ
Sau bài giảng, cô ấy ngồi một mình, suy tư về hậu quả của nghèo đói.After the lecture, she sat alone, pondering the implications of poverty.
Các thành viên câu lạc bộ sách được nhìn thấy suy tư về lựa chọn cuốn sách tiếp theo.The book club members were seen pondering over the next book selection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh