Bản dịch của từ Pong trong tiếng Việt

Pong

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pong(Noun)

pˈɔŋ
pɑŋ
01

Mùi hôi, mùi khó chịu, mùi nồng và mạnh khiến người ta cảm thấy khó chịu.

A strong unpleasant smell.

强烈的臭味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pong(Verb)

01

Có mùi rất mạnh và khó chịu (mùi hôi); toả ra mùi nồng, khiến người nghe thấy khó chịu.

Smell strongly and unpleasantly.

散发强烈而不愉快的气味

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh