Bản dịch của từ Pony up trong tiếng Việt

Pony up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pony up(Verb)

pˈoʊnˌi ˈʌp
pˈoʊnˌi ˈʌp
01

Đưa tiền hoặc góp tiền, thường là miễn cưỡng hoặc không muốn lắm.

To pay or contribute money often reluctantly.

勉强支付

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh