Bản dịch của từ Poor city planning trong tiếng Việt
Poor city planning
Phrase

Poor city planning(Phrase)
pˈɔː sˈɪti plˈænɪŋ
ˈpʊr ˈsɪti ˈpɫænɪŋ
01
Không tính đến sự phát triển và hạ tầng khi lên kế hoạch bố trí thành phố
There are shortcomings in the assessment of development and infrastructure planning during urban design.
在规划城市布局时未考虑到增长和基础设施的问题
Ví dụ
02
Một tình trạng nơi thành phố không được tổ chức một cách hiệu quả
A situation where a city is not organized efficiently.
城市规划不合理导致的管理混乱
Ví dụ
03
Chiến lược phát triển đô thị kém hiệu quả hoặc chưa phù hợp
Incomplete or ineffective urban development strategies
城市发展策略不完善或成效不佳
Ví dụ
