Bản dịch của từ Poplar trong tiếng Việt

Poplar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poplar(Noun)

pˈɒplɐ
ˈpɑpɫɝ
01

Bất cứ loại cây hoặc thực vật nào trong số vài loại liên quan đến nhau

Any of the many kinds of trees or related plants.

几种相关植物或树木中的任何一种

Ví dụ
02

Một loại gỗ lấy từ cây bạch đàn, thường được sử dụng trong sản xuất nội thất.

It's a type of wood harvested from birch trees, commonly used in furniture manufacturing.

一种木材来自白桦树,常用于家具制造行业。

Ví dụ
03

Bất kỳ loại cây nào thuộc chi Bạch dương, có đặc điểm là thân cao và lá rộng.

Any tree belonging to the poplar genus, characterized by tall trunks and broad leaves.

属于杨属的几种树木之一,特征是树干高大,叶子宽广。

Ví dụ