Bản dịch của từ Poppyhead trong tiếng Việt

Poppyhead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poppyhead (Noun)

pˈɑpihɛd
pˈɑpihɛd
01

Một chiếc đỉnh trang trí ở cuối băng ghế nhà thờ.

An ornamental top on the end of a church pew.

Ví dụ

The poppyhead on the church pew was beautifully carved in 2022.

Poppyhead trên ghế nhà thờ được chạm khắc đẹp vào năm 2022.

The poppyhead does not match the church's overall design style.

Poppyhead không phù hợp với phong cách thiết kế tổng thể của nhà thờ.

Is the poppyhead made of oak or pine wood?

Poppyhead được làm từ gỗ sồi hay gỗ thông?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/poppyhead/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Poppyhead

Không có idiom phù hợp