Bản dịch của từ Pork rind trong tiếng Việt
Pork rind
Noun [U/C]

Pork rind(Noun)
pˈɔːk rˈɪnd
ˈpɔrk ˈrɪnd
01
Lớp da heo thường được chiên giòn rồi ăn vặt hoặc dùng làm điểm nhấn trên các món ăn.
Pork rinds are usually crispy fried and enjoyed as a snack or used as a garnish to decorate dishes.
猪皮常被炸得酥脆,作为零食食用或用作配料
Ví dụ
02
Lớp vỏ ngoài giòn của thịt heo thường dùng trong các món ăn hoặc để làm gia vị.
Crispy pork skin is commonly used in dishes or as a seasoning.
酥脆的豬肉外層,常用於菜餚中或作為調味料
Ví dụ
