Bản dịch của từ Possess greater chances trong tiếng Việt

Possess greater chances

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Possess greater chances(Phrase)

pˈɒzəs ɡrˈiːtɐ tʃˈɑːnsɪz
ˈpɑzɪs ˈɡritɝ ˈtʃænsɪz
01

Có khả năng cao hơn hoặc xác suất xảy ra của một việc gì đó

There's a higher likelihood or greater probability of something happening

某件事情发生的可能性更大或概率更高

Ví dụ
02

Nắm bắt cơ hội tốt hơn để đạt kết quả tích cực

Seize better opportunities to achieve positive outcomes.

把握更好的机遇,取得积极的成果

Ví dụ
03

Có khả năng thành công cao hơn so với những người khác

More likely to succeed than others.

更有可能比别人更成功

Ví dụ