Bản dịch của từ Post meridian trong tiếng Việt

Post meridian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post meridian(Noun)

pˈoʊst mɚˈɪdiən
pˈoʊst mɚˈɪdiən
01

Khoảng thời gian trong ngày từ 12 giờ trưa đến nửa đêm (tức là buổi chiều và buổi tối sau buổi trưa).

The period of time between noon and midnight.

从中午到午夜的时间段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Post meridian(Adjective)

pˈoʊst mɚˈɪdiən
pˈoʊst mɚˈɪdiən
01

Miêu tả thời gian hoặc tính chất xảy ra sau buổi trưa (sau 12 giờ trưa).

Being or characteristic of a time after noon.

下午的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh