Bản dịch của từ Post rain trong tiếng Việt
Post rain
Phrase

Post rain(Phrase)
pˈəʊst ʐˈeɪn
ˈpoʊst ˈreɪn
Ví dụ
Ví dụ
03
Thời kỳ sau mưa khi môi trường vẫn còn ẩm ướt nhưng mưa đã tạnh.
After the rain, when everything is still damp but the rain has stopped.
雨停后的那段时间,空气仍然湿润,但雨已经停止了。
Ví dụ
