Bản dịch của từ Scenery trong tiếng Việt
Scenery
Noun

Scenery (Noun)
sˈinɚi
sˈinəɹi
01
Những nét tự nhiên của một vùng đất (núi non, sông nước, đồng ruộng, rừng, bờ biển...) nhìn từ xa về mặt tổng thể, đặc biệt khi chúng tạo nên một cảnh đẹp như tranh.
The natural features of a landscape considered in terms of their appearance especially when picturesque.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

