Anh - Việt

Bản dịch của từ Picturesque trong tiếng Việt

picturesque

Adjective

picturesque (Adjective)

/pˈɪktʃɚəsk/
/pˌɪktʃəɹˈɛsk/
AI

Nghĩa 01 · (dùng cho nơi chốn hoặc tòa nhà) có vẻ đẹp hút mắt, đẹp như tranh, mang vẻ duyên dáng, cổ kính hoặc đáng yêu khiến người nhìn thấy thích thú.

(dùng cho nơi chốn hoặc tòa nhà) có vẻ đẹp hút mắt, đẹp như tranh, mang vẻ duyên dáng, cổ kính hoặc đáng yêu khiến người nhìn thấy thích thú.

(of a place or building) visually attractive, especially in a quaint or charming way.

Ví dụ
Ngôi làng đẹp như tranh là điểm đến phổ biến của khách du lịch.The picturesque village was a popular destination for tourists.
Khu vườn đẹp như tranh tạo nên bối cảnh yên bình cho sự kiện.The picturesque garden provided a serene backdrop for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của picturesque (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

picturesque

đẹp như tranh vẽ

-

-

picturesque (Adjective)

/pˈɪktʃərˌɛk/
/ˈpɪktʃɝˌɛk/
AI

Nghĩa 01 · Như một bức tranh; phù hợp cho một bức tranh; nổi bật một cách hiệu quả về ngoại hình.

Như một bức tranh; phù hợp cho một bức tranh; nổi bật một cách hiệu quả về ngoại hình.

Like a picture suitable for a picture strikingly effective in appearance

Ví dụ
Công viên đẹp như tranh làm câu chuyện IELTS của tôi sống động hơn.The picturesque park made my IELTS speaking story more vivid.
Thành phố này không đẹp như tranh, nên khách du lịch thường tránh.This city is not picturesque, so tourists avoid it often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có các đặc điểm của một bức tranh; phong cảnh đẹp.

Có các đặc điểm của một bức tranh; phong cảnh đẹp.

Having the qualities of a picture picturesque scenery

Ví dụ
Công viên có hồ đẹp như tranh và hoa nhiều màu sắc cho khách.The park has a picturesque lake and colorful flowers for visitors.
Thành phố không có những con phố đẹp như tranh như khu phố cổ.The city does not have picturesque streets like the old town area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hấp dẫn về mặt thị giác, đặc biệt là theo cách cổ kính hoặc quyến rũ.

Hấp dẫn về mặt thị giác, đặc biệt là theo cách cổ kính hoặc quyến rũ.

Visually attractive especially in a quaint or charming way

Ví dụ
Làng đẹp như tranh này rất phù hợp cho bài thi nói IELTS của tôi.The picturesque village looks perfect for my IELTS speaking test.
Thành phố này không đẹp như tranh; thiếu những tòa nhà cổ quyến rũ.This city is not picturesque; it lacks charming old buildings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh