Bản dịch của từ Picturesque trong tiếng Việt
Picturesque
AdjectiveAdjective

Picturesque (Adjective)
pˈɪktʃɚəsk
pˌɪktʃəɹˈɛsk
01
(dùng cho nơi chốn hoặc tòa nhà) có vẻ đẹp hút mắt, đẹp như tranh, mang vẻ duyên dáng, cổ kính hoặc đáng yêu khiến người nhìn thấy thích thú.
(of a place or building) visually attractive, especially in a quaint or charming way.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Picturesque (Adjective)
pˈɪktʃərˌɛk
ˈpɪktʃɝˌɛk
01
Hấp dẫn về mặt thị giác, đặc biệt là theo cách cổ kính hoặc quyến rũ.
Visually attractive especially in a quaint or charming way
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Có các đặc điểm của một bức tranh; phong cảnh đẹp.
Having the qualities of a picture picturesque scenery
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Như một bức tranh; phù hợp cho một bức tranh; nổi bật một cách hiệu quả về ngoại hình.
Like a picture suitable for a picture strikingly effective in appearance
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
