Bản dịch của từ Precentor trong tiếng Việt

Precentor

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precentor(Noun)

pɹɨsˈɛntɚz
pɹɨsˈɛntɚz
01

Người chỉ huy dàn hợp xướng trong nhà thờ; người dẫn nhạc thánh ca, hướng dẫn ca đoàn khi hát lễ.

A choir director in a church.

教堂合唱团指挥

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Precentor(Noun Countable)

pɹɨsˈɛntɚz
pɹɨsˈɛntɚz
01

Người dẫn dạy hoặc dẫn hát trong nhà thờ, thường là người chỉ huy hợp xướng hoặc hướng dẫn tụng ca, giúp cộng đồng hoặc đội hợp xướng hát theo.

A person who leads the singing or choir in a church.

教堂唱诗班的指挥

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ