Anh - Việt

Bản dịch của từ Preclusion trong tiếng Việt

preclusion

NounVerb

preclusion (Noun)

/pɹiklˈuʒn̩/
/pɹɪklˈuʒn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc biện pháp ngăn chặn một việc gì đó xảy ra; làm cho điều gì đó không thể xảy ra.

Hành động hoặc biện pháp ngăn chặn một việc gì đó xảy ra; làm cho điều gì đó không thể xảy ra.

the action of preventing something from happening.

Ví dụ
Sự ngăn chặn các buổi tụ tập xã hội gây thất vọng trong cộng đồng.Preclusion of social gatherings led to disappointment among the community.
Sự ngăn chặn các sự kiện công cộng ảnh hưởng đáng kể đến mạng xã hội.The preclusion of public events impacted the social fabric significantly.

preclusion (Verb)

/pɹiklˈuʒn̩/
/pɹɪklˈuʒn̩/
AI

Nghĩa 01 · ngăn chặn, làm cho không xảy ra; loại bỏ khả năng một việc gì đó xảy ra

ngăn chặn, làm cho không xảy ra; loại bỏ khả năng một việc gì đó xảy ra

prevent from happening.

Ví dụ
Phong tỏa xã hội ngăn chặn cuộc tụ tập lớn.Social distancing precludes large gatherings.
Ngăn chặn tiếp xúc vật lý là quan trọng trong giao tiếp xã hội.Precluding physical contact is crucial in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh