Anh - Việt

Bản dịch của từ Precursor trong tiếng Việt

precursor

Noun

precursor (Noun)

/pɹikˈɝsɚ/
/pɹɪkˈɝɹsəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật đến trước, đóng vai trò tiền thân hoặc báo hiệu sự xuất hiện của người/vật tương tự sau đó; người/vật đi trước, mở đường cho những điều sẽ tới.

A person or thing that comes before another of the same kind a forerunner.

Ví dụ
Cách mạng công nghiệp là tiền thân của toàn cầu hóa hiện đại.The industrial revolution was a precursor to modern globalization.
Máy in là tiền thân của thời đại kỹ thuật số.The printing press was a precursor to the digital age.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của precursor (Noun)

SingularPlural

precursor

precursors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh