Anh - Việt

Bản dịch của từ Predisposed trong tiếng Việt

predisposed

AdjectiveVerb

predisposed (Adjective)

/pɹidɪspˈoʊzd/
/pɹidɪspˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng hoặc dễ bị ảnh hưởng bởi điều gì đó; có khuynh hướng trở nên như thế hoặc dễ mắc phải (một tình trạng, cảm xúc, hành vi, v.v.).

inclined or likely to do or be affected by something.

Ví dụ
Cô ấy có khuynh hướng giúp đỡ người khác khi cần.She is predisposed to helping others in need.
Anh ấy không có xu hướng đưa ra quyết định bốc đồng.He is not predisposed to making impulsive decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của predisposed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

predisposed

dễ bị mắc

more predisposed

dễ bị ảnh hưởng hơn

most predisposed

dễ bị ảnh hưởng nhất

predisposed (Verb)

/pɹidɪspˈoʊzd/
/pɹidɪspˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó có khuynh hướng, dễ bị hoặc có xu hướng làm điều gì đó (thường là do tính cách, tình trạng sức khỏe hoặc hoàn cảnh trước đó).

make someone liable or inclined to do something.

Ví dụ
Cô ấy có khuynh hướng giúp đỡ người khác khi cần.She is predisposed to help others in need.
Anh ấy không có xu hướng giao tiếp với người mới.He is not predisposed to socialize with new people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của predisposed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

predispose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

predisposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

predisposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

predisposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

predisposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh