Anh - Việt

Bản dịch của từ Predominance trong tiếng Việt

predominance

Noun

predominance (Noun)

/pɹɪdˈɑmənn̩s/
/pɹɪdˈɑmənn̩s/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc trạng thái chiếm ưu thế, có số lượng hoặc mức độ lớn hơn so với những thứ khác.

The state or condition of being greater in number or amount.

Ví dụ
Sự chiếm ưu thế của cô ấy trong các cuộc thảo luận nhóm đã rõ ràng với tất cả mọi người.Her predominance in the group discussions was evident to all.
Sự ưu thế của truyền thông xã hội trong giao tiếp là không thể phủ nhận ngày nay.The predominance of social media in communication is undeniable nowadays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh