Bản dịch của từ Preference share trong tiếng Việt
Preference share
Noun [U/C]

Preference share(Noun)
pɹˈɛfəɹns ʃɛɹ
pɹˈɛfəɹns ʃɛɹ
01
Loại cổ phiếu trong công ty mà cổ đông sẽ nhận được cổ tức cố định trước khi các cổ đông phổ thông nhận phần của họ.
これは、普通株に配当を支払う前に、一定の配当を約束している種類の株式です。
一种在公司中提供固定股息的股份类型,优先于普通股支付股息。
Ví dụ
02
Cổ phiếu ưu đãi của một công ty, mang lại cho cổ đông sự ưu tiên trong việc nhận cổ tức và phân chia tài sản khi xảy ra thanh lý.
Preferred stock in a company that grants shareholders priority in receiving dividends and assets during liquidation.
优先股指的是公司发行的一种股份,在股息分配和清算资产方面给予股东优先权利。
Ví dụ
