Bản dịch của từ Liquidation trong tiếng Việt
Liquidation
Noun

Liquidation (Noun)
lˌɪkwɪdˈeiʃn̩
lˌɪkwɪdˈeiʃn̩
01
Trong ngữ cảnh này, “liquidation” được dùng một cách nói giảm nói tránh để chỉ hành động giết người, tiêu diệt những nạn nhân bị xem là mất đi tính người hoặc ‘không đáng kể’.
(euphemistic) Murder of dehumanized victims.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quá trình bán tài sản của một doanh nghiệp (như hàng hóa, máy móc, bất động sản) để thu tiền và chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp; thường diễn ra khi doanh nghiệp giải thể hoặc phá sản.
The selling of the assets of a business as part of the process of dissolving the business.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
