Bản dịch của từ Preheat trong tiếng Việt

Preheat

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preheat(Verb)

pɹihˈit
pɹihˈit
01

Làm nóng trước (thường là lò nướng, bếp nướng) trước khi dùng để nấu hoặc nướng món ăn.

Heat something especially an oven or grill beforehand.

Ví dụ

Dạng động từ của Preheat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Preheat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Preheated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Preheated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Preheats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Preheating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh