Bản dịch của từ Prehypertension trong tiếng Việt

Prehypertension

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prehypertension (Noun)

pɹˌihˌɪpɹˈeɪʃənəst
pɹˌihˌɪpɹˈeɪʃənəst
01

Tình trạng huyết áp nằm trong khoảng cao hơn mức bình thường nhưng chưa đủ để chẩn đoán là tăng huyết áp (ví dụ khoảng 120–139/80–89 mmHg), báo hiệu nguy cơ có thể phát triển thành tăng huyết áp.

The condition of having blood pressure between 12080 mmHg and 13989 mmHg considered an indication of risk for hypertension.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh