Anh - Việt

Bản dịch của từ Presentably trong tiếng Việt

presentably

Adverb

presentably (Adverb)

/pɹˈɛzəntəbli/
/pɹˈɛzəntəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách trông chỉnh tề, gọn gàng hoặc trang nhã để tạo ấn tượng tốt

in a way that creates a good impression neatly or stylishly.

Ví dụ
Cô ấy ăn mặc gọn gàng cho sự kiện từ thiện hôm thứ Bảy vừa qua.She dressed presentably for the charity event last Saturday.
Anh ấy không xuất hiện gọn gàng tại buổi họp mặt xã hội tuần trước.He did not appear presentably at the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh