Bản dịch của từ Pressure-treated trong tiếng Việt

Pressure-treated

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pressure-treated(Adjective)

pɹˈɛsɚtˌeɪtɚ
pɹˈɛsɚtˌeɪtɚ
01

Chỉ gỗ (thường là timber) đã được xử lý bằng hoá chất chống mục/rữa, ngấm vào trong gỗ bằng phương pháp tạo áp suất để bảo quản và kéo dài tuổi thọ.

Of timber impregnated with a preservative applied under pressure.

经过压力处理的木材

Ví dụ
02

(Sinh học) Các tế bào, cơ thể sống, ... đã bị đặt dưới áp suất tăng lên một cách có chủ ý để nghiên cứu hoặc xử lý.

Biology Of cells organisms etc deliberately subjected to increased pressure.

生物细胞等故意置于高压下

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh