Anh - Việt

Bản dịch của từ Presumptuous trong tiếng Việt

presumptuous

Adjective

presumptuous (Adjective)

/prɪˈzʌmp.tʃu.əs/
/prɪˈzʌmp.tʃu.əs/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một người hoặc hành vi vượt quá giới hạn phép lịch sự hoặc điều được chấp nhận; tự cho mình quyền làm những điều không phù hợp, táo bạo hoặc xấc xược.

of a person or their behaviour failing to observe the limits of what is permitted or appropriate.

Ví dụ
Thái độ kiêu căng của anh ấy làm mất lòng nhiều người tại buổi tụ họp xã hội.His presumptuous attitude offended many at the social gathering.
Cô ấy đã nói một lời bình luận kiêu căng bị coi là thô lỗ bởi người khác.She made a presumptuous remark that was considered rude by others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của presumptuous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

presumptuous

tự phụ

more presumptuous

tự phụ hơn

most presumptuous

tự phụ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh