Anh - Việt

Bản dịch của từ Pretentious trong tiếng Việt

pretentious

Adjective

pretentious (Adjective)

/pɹitˈɛnʃəs/
/pɹitˈɛnʃəs/
AI

Nghĩa 01

Thích ra vẻ hơn người, cố tỏ ra quan trọng hoặc có giá trị cao hơn thực tế để gây ấn tượng với người khác.

Attempting to impress by affecting greater importance or merit than is actually possessed.

Ví dụ
Cô ấy luôn mặc quần áo đắt tiền để tỏ ra kiêu căng.She always wore expensive clothes to appear pretentious.
Hành vi kiêu căng của anh ta làm người khác cảm thấy không thoải mái tại buổi tiệc.His pretentious behavior made others feel uncomfortable at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh