Anh - Việt

Bản dịch của từ Prettiness trong tiếng Việt

prettiness

Noun UncountableNoun

prettiness (Noun Uncountable)

/pɹitˈinz/
/pɹitˈinz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc vẻ đẹp dễ nhìn, duyên dáng; mức độ hấp dẫn về ngoại hình hoặc vẻ ngoài.

Tính chất hoặc vẻ đẹp dễ nhìn, duyên dáng; mức độ hấp dẫn về ngoại hình hoặc vẻ ngoài.

The quality of being pretty or attractive.

Ví dụ
Vẻ đẹp của cô ấy thu hút nhiều người tại buổi họp xã hội tuần trước.Her prettiness attracted many people at the social gathering last week.
Vẻ đẹp của anh ấy không quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội nghiêm túc.His prettiness does not matter in serious social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

prettiness (Noun)

/pɹitˈinz/
/pɹitˈinz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất đẹp một cách dịu dàng, duyên dáng; vẻ dễ thương, tinh tế thu hút mà không quá nổi bật.

Tính chất đẹp một cách dịu dàng, duyên dáng; vẻ dễ thương, tinh tế thu hút mà không quá nổi bật.

The quality of being attractive in a delicate way.

Ví dụ
Sự xinh đẹp của chiếc váy của Sarah đã gây ấn tượng với mọi người tại bữa tiệc.The prettiness of Sarah's dress impressed everyone at the party.
Sự xinh đẹp của các trang trí không phù hợp với chủ đề của sự kiện.The prettiness of the decorations did not match the event's theme.

Dạng danh từ của prettiness (Noun)

SingularPlural

prettiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh