Anh - Việt

Bản dịch của từ Pretty trong tiếng Việt

pretty

AdverbVerbNounAdjective

pretty (Adverb)

/pɹˈɪti/
/pɹˈɪti/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả mức độ khá cao nhưng không tuyệt đối; khá, tương đối, hơi.

Diễn tả mức độ khá cao nhưng không tuyệt đối; khá, tương đối, hơi.

To a moderately high degree; fairly.

Ví dụ
Cô ấy khá nổi tiếng trong số bạn bè của mình.She is pretty popular among her friends.
Sự kiện khá thành công với hơn 100 người tham dự.The event was pretty successful with over 100 attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của pretty (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

pretty

đẹp

-

-

pretty (Verb)

/pɹˈɪti/
/pɹˈɪti/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho (cái gì đó hoặc ai đó) trở nên xinh đẹp, dễ nhìn hoặc hấp dẫn hơn.

Làm cho (cái gì đó hoặc ai đó) trở nên xinh đẹp, dễ nhìn hoặc hấp dẫn hơn.

Make pretty or attractive.

Ví dụ
Cô ấy đã trang hoàng lại địa điểm tổ chức sự kiện xã hội.She prettyed up the venue for the social event.
Trang trí bữa tiệc rất đẹp và đầy màu sắc.The party decorations were pretty and colorful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pretty (Noun)

/pɹˈɪti/
/pɹˈɪti/
AI

Nghĩa 01 · Một vật nhỏ có vẻ đẹp dễ thương, thường là đồ trang trí hoặc đồ lưu niệm; món đồ xinh xắn, không quá giá trị nhưng nhìn bắt mắt.

Một vật nhỏ có vẻ đẹp dễ thương, thường là đồ trang trí hoặc đồ lưu niệm; món đồ xinh xắn, không quá giá trị nhưng nhìn bắt mắt.

An attractive thing, especially a trinket.

Ví dụ
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ xinh xắn đến sự kiện xã hội.She wore a pretty necklace to the social event.
Bà chủ nhà đã trang trí căn phòng bằng những đồ trang trí xinh xắn.The hostess decorated the room with pretty ornaments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pretty (Adjective)

/pɹˈɪti/
/pɹˈɪti/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để miêu tả người (thường là phụ nữ hoặc trẻ em) có ngoại hình dễ thương, duyên dáng, hấp dẫn theo cách nhẹ nhàng chứ không quá rực rỡ hoặc hoàn hảo.

Dùng để miêu tả người (thường là phụ nữ hoặc trẻ em) có ngoại hình dễ thương, duyên dáng, hấp dẫn theo cách nhẹ nhàng chứ không quá rực rỡ hoặc hoàn hảo.

(of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

Ví dụ
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp với nụ cười quyến rũ.She was a pretty girl with a charming smile.
Bữa tiệc tràn ngập đồ trang trí xinh xắn và ánh đèn rực rỡ.The party was filled with pretty decorations and colorful lights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng mang tính mỉa mai hoặc châm biếm để bày tỏ sự khó chịu, bất mãn hay phiền lòng — giống như nói ‘thật là…’ nhưng với giọng điệu châm biếm.

Dùng mang tính mỉa mai hoặc châm biếm để bày tỏ sự khó chịu, bất mãn hay phiền lòng — giống như nói ‘thật là…’ nhưng với giọng điệu châm biếm.

Used ironically to express annoyance or displeasure.

Ví dụ
Cô ấy luôn đến muộn, điều đó khá khó chịu.She's always late, which is pretty annoying.
Bữa tiệc khá nhàm chán khi không có âm nhạc.The party was pretty boring without any music.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của pretty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

pretty

đẹp

prettier

đẹp hơn

prettiest

xinh nhất

Kết hợp từ của pretty (Adjective)

ADVERB + prettyVERB + pretty
Kết hợp từ của pretty
Collocation
Ví dụ

rất xinh đẹp

very pretty

Cô ấy trông rất xinh đẹp trong chiếc váy thanh lịch.

She looked very pretty in the elegant dress.

rất xinh đẹp

exceptionally pretty

Cô ấy rất xinh đẹp trong các sự kiện xã hội.

She is exceptionally pretty in social events.

rất xinh đẹp

extremely pretty

Cô ấy rất xinh đẹp trong chiếc váy thanh lịch của mình.

She is extremely pretty in her elegant dress.

khá xinh đẹp

fairly pretty

Cô ấy khá xinh và có một trái tim tử tế.

She is fairly pretty and has a kind heart.

không thể phủ nhận xinh đẹp

undeniably pretty

Cô ấy không thể phủ nhận là đẹp trong sự kiện xã hội.

She is undeniably pretty in the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh