Anh - Việt
moderately
AdverbAdjective
moderately (Adverb)
/mˈɑdɚətli/
/mˈɑdɚətli/
AI
Nghĩa 01 · không quá nhiều nhưng hơn một chút; ở mức vừa phải, trung bình, không cực đoan
không quá nhiều nhưng hơn một chút; ở mức vừa phải, trung bình, không cực đoan
not very, but more than a little.
Ví dụ
Cô ấy đã thành công một cách vừa phải trong chiến dịch truyền thông xã hội của mình.She was moderately successful in her social media campaign.
Sự kiện đã được tham dự bởi những người ảnh hưởng có tiếng vừa phải.The event was attended by moderately famous influencers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy hài lòng mức độ với sự kiện xã hội.She was moderately satisfied with the social event.
Tổ chức từ thiện nhận được một khoản quyên góp hào phóng mức độ từ cộng đồng.The charity received a moderately generous donation from the community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của moderately (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
moderately vừa phải | - | - |
moderately (Adjective)
/mˈɑdɚətli/
/mˈɑdɚətli/
AI
Ví dụ
Cô ấy hài lòng một cách vừa phải với sự kiện xã hội.She was moderately satisfied with the social event.
Tổ chức từ thiện nhận được một khoản quyên góp hào phóng một cách vừa phải.The charity received a moderately generous donation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa