Bản dịch của từ Moderately trong tiếng Việt

Moderately

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moderately(Adjective)

mˈɑdɚətli
mˈɑdɚətli
01

Trung bình hoặc trung bình về kích thước, số lượng hoặc mức độ.

Medium or average in size, amount, or level.

Ví dụ
02

Đến một mức độ nhất định; khá nhưng không nhiều lắm.

To a certain extent; fairly but not very.

Ví dụ

Moderately(Adverb)

mˈɑdɚətli
mˈɑdɚətli
01

Ở mức độ vừa phải; không cực kỳ hoặc rất.

To a moderate extent; not extremely or very.

Ví dụ
02

Không nhiều lắm, nhưng nhiều hơn một chút.

Not very, but more than a little.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Moderately (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Moderately

Vừa phải

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ