Bản dịch của từ Prevail trong tiếng Việt

Prevail

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prevail(Verb)

pɹivˈeil
pɹɪvˈeil
01

Trở nên mạnh hơn hoặc chiếm ưu thế hơn; thắng thế, có ảnh hưởng lớn hơn so với người khác hoặc lực lượng khác.

Prove more powerful or superior.

Ví dụ
02

Thuyết phục, khiến ai đó đồng ý làm điều gì đó (làm cho người khác tin và chấp nhận ý kiến hoặc hành động của mình).

Persuade (someone) to do something.

Ví dụ

Dạng động từ của Prevail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prevail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Prevailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Prevailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Prevails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Prevailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ