Bản dịch của từ Previously established duty trong tiếng Việt

Previously established duty

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Previously established duty(Phrase)

prˈiːvɪəsli ɛstˈæblɪʃt djˈuːti
ˈpriviəsɫi ɪˈstæbɫɪʃt ˈduti
01

Một nhiệm vụ đã được xác định trước tình hình hiện tại.

A duty that has been defined before the current situation

Ví dụ
02

Một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm đã được xác định trước.

A task or responsibility that has been determined in advance

Ví dụ
03

Một nghĩa vụ đã được công nhận trước thời điểm hoặc ngữ cảnh hiện tại.

An obligation recognized prior to the present moment or context

Ví dụ