Anh - Việt

Bản dịch của từ Pries trong tiếng Việt

pries

Verb

pries (Verb)

/pɹˈaɪz/
/pɹˈaɪz/
AI

Nghĩa 01

Là dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “pry” trong tiếng Anh, nghĩa là tọc mạch, xoi mói, tò mò muốn biết chuyện riêng của người khác hoặc mở cái gì đó một cách khó khăn để xem bên trong.

thirdperson singular simple present indicative of pry.

Ví dụ
Cô ấy xía vào việc của người khác trong các buổi gặp mặt xã hội.She pries into other people's business during social gatherings.
Anh ấy không xía vào đời sống riêng tư của tôi tại các bữa tiệc.He does not pries into my private life at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pries (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pried

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pried

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

prying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh