Anh - Việt

Bản dịch của từ Primateship trong tiếng Việt

primateship

Noun

primateship (Noun)

/pɹˈaɪmɪtʃɪp/
/pɹˈaɪmɪtʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc vị trí thủ tướng (tức là nhiệm sở, quyền hạn và trách nhiệm khi làm thủ tướng).

the office or position of being a prime minister.

Ví dụ
Chức vụ thủ tướng của New Zealand hiện đang do Chris Hipkins nắm giữ.The primateship of New Zealand is currently held by Chris Hipkins.
Nhiều người tin rằng chức vụ thủ tướng không nên là vị trí trọn đời.Many believe the primateship should not be a lifetime position.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh