Bản dịch của từ Prime trong tiếng Việt

Prime

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prime (Adjective)

pɹˈɑɪm
pɹˈɑɪm
01

Tốt nhất, xuất sắc; ở trạng thái, chất lượng hoặc lúc tốt nhất.

Of the best possible quality excellent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan trọng nhất; ở vị trí hàng đầu, chủ yếu hoặc chính yếu.

Of first importance main.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Toán) là số chỉ các số tự nhiên chỉ chia hết cho chính nó và 1, không chia hết cho số nào khác (ví dụ: 2, 3, 5, 7, 11).

Of a number divisible only by itself and unity eg 2 3 5 7 11.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Prime (Noun)

pɹˈɑɪm
pɹˈɑɪm
01

Một đoạn đặc biệt trong cuộc đua xe đạp (hoặc cuộc đua vòng) mà người chiến thắng ở đoạn đó sẽ nhận một giải thưởng riêng biệt.

A special section in a cycle race attracting a special prize.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dấu nháy dạng một gạch nhỏ (ʹ) viết sau một chữ cái, ký hiệu hoặc con số để phân biệt hoặc để chỉ đơn vị phút (phút góc) hoặc foot (đơn vị đo chiều dài).

A symbol ʹ written after a letter or symbol as a distinguishing mark or after a figure as a symbol for minutes or feet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Số nguyên tố: một số nguyên lớn hơn 1 chỉ chia hết cho 1 và chính nó (không có ước số khác).

A prime number.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trong truyền thống Công Giáo phương Tây, “prime” là một giờ nguyện (một buổi đọc kinh) trong chuỗi các giờ kinh thánh (Divine Office), thường cử hành vào giờ đầu của ngày, khoảng 6 giờ sáng; ngày nay ít được sử dụng.

A service forming part of the Divine Office of the Western Church traditionally said at the first hour of the day ie 6 am but now little used.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một thế phòng thủ (thứ nhất trong tám thế) trong kiếm thuật, dùng tay cầm kiếm ở vị trí úp (gan tay quay xuống), ngang đầu để che phía trong phía trên của cơ thể, mũi kiếm chỉ xuống.

The first of eight parrying positions used to protect the upper inside of the body with the sword hand at head height in pronation and the tip of the blade pointing downwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Giai đoạn trong đời khi một người mạnh mẽ, sung sức nhất và đạt nhiều thành công nhất.

The state or time of greatest vigour or success in a persons life.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Prime (Verb)

pɹˈɑɪm
pɹˈɑɪm
01

Chuẩn bị ai đó cho một tình huống bằng cách cung cấp thông tin, hướng dẫn hoặc trang bị kiến thức cần thiết để họ biết phải làm gì.

Prepare someone for a situation typically by supplying them with relevant information.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuẩn bị cái gì đó để sẵn sàng sử dụng hoặc hoạt động.

Make something ready for use or action.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ