Bản dịch của từ Prime trong tiếng Việt

Prime

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prime(Noun)

pɹˈɑɪm
pɹˈɑɪm
01

Trong truyền thống Công Giáo phương Tây, “prime” là một giờ nguyện (một buổi đọc kinh) trong chuỗi các giờ kinh thánh (Divine Office), thường cử hành vào giờ đầu của ngày, khoảng 6 giờ sáng; ngày nay ít được sử dụng.

A service forming part of the Divine Office of the Western Church traditionally said at the first hour of the day ie 6 am but now little used.

西方教会的一种晨祷,通常在早上六点进行。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đoạn đặc biệt trong cuộc đua xe đạp (hoặc cuộc đua vòng) mà người chiến thắng ở đoạn đó sẽ nhận một giải thưởng riêng biệt.

A special section in a cycle race attracting a special prize.

比赛中特殊的段落,获胜者可获得奖励。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dấu nháy dạng một gạch nhỏ (ʹ) viết sau một chữ cái, ký hiệu hoặc con số để phân biệt hoặc để chỉ đơn vị phút (phút góc) hoặc foot (đơn vị đo chiều dài).

A symbol ʹ written after a letter or symbol as a distinguishing mark or after a figure as a symbol for minutes or feet.

符号ʹ,表示分或英尺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Số nguyên tố: một số nguyên lớn hơn 1 chỉ chia hết cho 1 và chính nó (không có ước số khác).

A prime number.

质数:大于1且只能被1和自身整除的数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một thế phòng thủ (thứ nhất trong tám thế) trong kiếm thuật, dùng tay cầm kiếm ở vị trí úp (gan tay quay xuống), ngang đầu để che phía trong phía trên của cơ thể, mũi kiếm chỉ xuống.

The first of eight parrying positions used to protect the upper inside of the body with the sword hand at head height in pronation and the tip of the blade pointing downwards.

剑术中的第一防御姿势,手掌向下,剑尖指向地面,保护身体上部内侧。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Giai đoạn trong đời khi một người mạnh mẽ, sung sức nhất và đạt nhiều thành công nhất.

The state or time of greatest vigour or success in a persons life.

人生巅峰时期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Prime (Noun)

SingularPlural

Prime

Primes

Prime(Adjective)

pɹˈɑɪm
pɹˈɑɪm
01

Tốt nhất, xuất sắc; ở trạng thái, chất lượng hoặc lúc tốt nhất.

Of the best possible quality excellent.

最佳的,优秀的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Toán) là số chỉ các số tự nhiên chỉ chia hết cho chính nó và 1, không chia hết cho số nào khác (ví dụ: 2, 3, 5, 7, 11).

Of a number divisible only by itself and unity eg 2 3 5 7 11.

质数:只能被1和自身整除的自然数,例如2、3、5、7、11。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quan trọng nhất; ở vị trí hàng đầu, chủ yếu hoặc chính yếu.

Of first importance main.

最重要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Prime (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Prime

Số nguyên tố

-

-

Prime(Verb)

pɹˈɑɪm
pɹˈɑɪm
01

Chuẩn bị cái gì đó để sẵn sàng sử dụng hoặc hoạt động.

Make something ready for use or action.

准备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuẩn bị ai đó cho một tình huống bằng cách cung cấp thông tin, hướng dẫn hoặc trang bị kiến thức cần thiết để họ biết phải làm gì.

Prepare someone for a situation typically by supplying them with relevant information.

为某情境做好准备

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Prime (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prime

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Primed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Primed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Primes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Priming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ