Bản dịch của từ Mover trong tiếng Việt

Mover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mover(Noun)

mˈuvɚ
mˈuvəɹ
01

Người đề nghị (người đưa ra một đề xuất hoặc nghị quyết chính thức tại một cuộc họp hoặc đại hội).

A person who makes a formal proposal at a meeting or in an assembly.

Ví dụ
02

Người hoặc vật di chuyển; người/đồ vật làm nhiệm vụ chuyển đồ hoặc di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác.

A person or thing that moves.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mover (Noun)

SingularPlural

Mover

Movers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ