Bản dịch của từ Pronation trong tiếng Việt

Pronation

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pronation (Noun)

pɹoʊnˈeiʃn̩
pɹoʊnˈeiʃn̩
01

Sự xoay cẳng tay và bàn tay theo hướng làm cho lòng bàn tay quay về phía sau hoặc hướng xuống dưới.

The rotation of the forearm and hand so that the palm faces backwards or downwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pronation (Noun Countable)

pɹoʊnˈeiʃn̩
pɹoʊnˈeiʃn̩
01

Hành động xoay phần chi (thường là cẳng tay hoặc bàn chân) sao cho mặt trước (lòng bàn tay hoặc mu bàn chân) quay xuống hoặc vào trong. Nói cách khác là động tác xoay lòng bàn tay/bàn chân hướng xuống hoặc hướng vào trong cơ thể.

The act of pronating a limb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ